Tin tức chung

Danh sách nhận học bổng nhân dịp khai giảng năm học mới

9/5/2018 9:51:02 PM

DANH SÁCH HỌC SINH NHÂN HỌC BỔNG
TT  HỌ VÀ TÊN LỚP  GIẢI/ĐIỂM SỐ TIỀN HỌC BỔNG
1 1 Phan Tiến Trường 10A1 43,5 3.000.000 THANH PHƯƠNG
2 1 Phan Tiến Trường 10A1 Nhất Toán, Ba KHKT 1.500.000 THANH PHƯƠNG
3 2 Nguyễn Thị Bảo Ngọc 10A1 Nhất Sinh 1.500.000
4 1 Nguyễn Huy Đức 10A1 Nh× Hãa 1.000.000 THANH
 PHƯƠNG (01), Bắc Á (05), VNPT (05)
5 2 Hoàng Cẩm Hà 10A1 Nh× Sinh 1.000.000
6 3 Dương Thị Quỳnh Hoa 10A1 Nh× Sinh 1.000.000
7 4 Trần Bạch Mai 10A1 Nh× Hãa 1.000.000
8 5 Hồ Thị Bích Ngọc 10A1 Nh× Sinh 1.000.000
9 6 TrÇn ThÞ Nghĩa 10A1 Nh× V¨n 1.000.000
10 7 NguyÔn Th¶o Nhi 10A1 Nh× To¸n 1.000.000
11 8 Phan ThÞ Hång Nhung 10A1 Nh× Hãa 1.000.000
12 9 Hoµng Ph­¬ng Thảo 10A1 Nh× To¸n 1.000.000
13 10 Hå TiÕn Lực 10A1 Nh× Anh 1.000.000
14 11 TrÇn ThÞ Ng©n  10A1 Nh× Sinh 1.000.000
15 1 Phan TrÇn B¶o Nguyên 10A5 HCV 100m  1.000.000 THANH PHƯƠNG
16 2 Cao Ngäc Ly 10A1 HCB, HC§ Cê vua 1.000.000
17 3 Hoàng Thị Kim Anh 10A5 HS khó khăn 1.000.000
18 1 D­¬ng TiÕn Đạt 10A1 Ba Hãa 500000 TẤN PHÁT (06), BIDV (10)
19 2 Hoµng Ph­¬ng Anh 10A1 Ba To¸n 500000
20 3 D­¬ng ThÞ Hoµng Châu 10A1 Ba Sö 500000
21 4 Lª ThÞ Ngäc Hạnh 10A1 Ba Sinh 500000
22 5 D­¬ng ViÕt Hoàng 10A1 Ba Hãa 500000
23 6 Phan Duy Khánh 10A1 Ba sinh 500000
24 7 Hoµng NguyÔn Thanh Nhàn 10A1 Ba To¸n 500000
25 8 Lª ThÞ Nh­ Quỳnh 10A1 Ba Sinh 500000
26 9 Phan ThÞ Thanh Thúy 10A1 Ba Sinh 500000
27 10 Mai ThÞ Quỳnh 10A1 Ba sinh 500000
28 11 NguyÔn ThÞ Ngäc Trinh 10A11 Ba Sö 500000
29 12 NguyÔn ThÞ Thanh Trà 10A11 Ba V¨n 500000
30 13 TrÇn ThÞ HuyÒn Trang 10A5 Ba V¨n 500000
31 14 NguyÔn ThÞ Lan Anh 10A5 Ba V¨n 500000
32 15 Mộng Mỹ Nhi 11A3 Khó khăn 500000
33 16 Nguyễn Hải Châu 12A2 Khó khăn 500000
34 1 Phan Thanh Bình 10A1 KK Hãa 300000 BH BƯU ĐIỆN (10), PVI, KH TRƯỜNG (13)
35 2 Hoµng Ph­¬ng Châu 10A1 KK V¨n 300000
36 3 D­¬ng Anh Dũng 10A1 KK Lý 300000
37 4 TrÇn §øc Hạnh 10A1 KK Hãa 300000
38 5 L­u Kh¸nh Linh 10A1 KK Hãa 300000
39 6 D­¬ng ThÞ Thïy Trang 10A1 KK V¨n 300000
40 7 TrÇn Lª Vinh 10A1 KK Lý 300000
41 8 Phan ThÞ Hång Phương 10A11 KK §Þa 300000
42 9 Lª TrÇn TiÕn Đạt 10A2 KK Sinh 300000
43 10 NguyÔn Hoµng V©n Trang 10A2 KK Sinh 300000
44 11 TrÇn Ph¹m H­¬ng Trà 10A2 KK Anh 300000
45 12 Phan Kang Min 10A6 KK Sinh 300000
46 13 Lê Thị Khánh Linh 10A3 KK Anh 300000
47 14 Phan Thị Thùy Dương 10A2 KK V¨n 300000
48 15 Hoàng Khánh Huyền 10A2 KK KHKT 300000
49 16 Ngô Xuân Nam 10A2 HCB bóng chuyền 300000
50 17 Phan Minh Quân 10A2 HCB bóng chuyền 300000
51 18 Nguyễn Thế Vinh 10A7 HCB bóng chuyền 300000
52 19 Nguyễn Minh Phúc 10A11 HCB bóng chuyền 300000
53 20 Nguyễn Phùng Thủy Tiên 10A11 HCB bóng chuyền 300000
54 21 Nguyễn Hà Chi 10A12 HCB bóng chuyền 300000
55 22 Nguyễn Thị Mai Thanh 10A12 HCB bóng chuyền 300000
56 23 Nguyễn Mậu Tài 10A12 HCB bóng chuyền 300000
57 24 Dương Thùy Phương 10A5 HCB bóng chuyền 300000
58 1 Nguyễn Ngọc Sơn 12A1 Thủ khoa khối A 1.000.000 NH Công thương
59 2 Hồ Thị Thanh Thảo (A) 11A1 HS xuất sắc 1.000.000
60 3 Nguyễn Hữu Thành 11A1 HS xuất sắc 1.000.000
61 4 Nguyễn Hoài An 11A1 HS xuất sắc 1.000.000
62 5 Nguyễn Bảo Khánh 11A1 HS xuất sắc 1.000.000
63 1 Cao Ngọc Ly 10A1 HSG có hoàn cảnh khó khăn 500000 CTĐ huyện
64 2 Phạm Văn Thanh 10A4 500000
65 3 Dương Thị Thảo  10A4 500000
66 4 Nguyễn Thị Hồng 10A6 500000
67 5 Nguyễn Thị Kiều Vân 10A11 500000
68 6 Nguyễn Thị Huyền Trang 10A11 500000
69 7 Vũ Sông Hương 11A2 500000
70 8 Đào Chung Thủy 11A3 500000
71 9 Nguyễn Bách Việt 11A5 500000
72 10 Hoàng Thị Trinh 11A6 500000
73 1 Nguyễn Việt Hoàng 11A1 HS có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn 5000000 ĐỨC NHÂN TÂM
74 2 Nguyễn Thị Diệu Hương 11A12 5000000
75 1 Lê Thị Hiền 12A10 HSG có hoàn cảnh khó khăn 1000000 BẢO VIỆT
76 2 Nguyễn Thị Thu Hương 12A11 1000000
77 3 Võ Thị Thu Thủy 11A11 1000000
78 1 Nguyễn Thị Cúc 11A2 HSG có hoàn cảnh khó khăn 1000000 HỘI KH HUYỆN
79 2 Trần Trung Hiếu 11A2 1000000
80 3 Nguyễn  Thị Thu Hương 11A4 1000000
81 4 Nguyễn Thị Việt Trinh 12A1 1000000
82 1 Nguyễn Hữu Thông 12A2 Tàn tật 4500000 VĨNH HƯNG
83 1 Võ Thị Hương Thảo 11A3 HSG có hoàn cảnh khó khăn 1.000.000 DUY THỊNH
84 2 Phan Công Nguyên 11A2 1.000.000
85 3 Nguyễn Đức Hậu 11A2 1.000.000
86 1 Nguyễn Việt Hoàng 11A1 HS có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn 6.000.000 CA huyện
 

Đóng góp ý kiến Bản in
Họ và tên
Email
Số điện thoại
Nội dung
  Mã xác nhận: 5070

Hoạt động trường